Câu tiếng Anh có từ “potent”
166 câu thật có từ potent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: potent nghĩa là mạnh mẽ. potent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: having great influence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ potent
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Combined with his magical talent and celebrity, this will make for a potent combination that aids Harry throughout the series.
Từ trong câu: potent, combine, magical, talent, celebrity, make, combination, aid
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Philosopher's Stone/Chapter 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35827 (bản sửa đổi 4486763). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But the new king had another, and perhaps a more potent, reason for wishing to see peace restored in Germany.
Từ trong câu: potent, new, king, another, perhaps, reason, wish, see
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Germany" to "Gibson, William" Volume 11, Slice 8. Nguồn: Project Gutenberg #37610. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Many ecstasy tablets, especially those sold online on the “dark net” are more potent than ever before, as well.
Từ trong câu: ecstasy, many, tablet, especially, sell, online, dark, net
«MDMA», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61157 (bản sửa đổi 10898564). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng potent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ potent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ potent trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ potent hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ potent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ potent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ potent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ potent: So sánh nhất (28 câu), Câu phủ định (17 câu), So sánh hơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.