Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “politically”

159 câu thật có từ politically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: politically nghĩa là về mặt chính trị. politically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: with regard to social relationships involving authority. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ politically

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Such policy decisions are politically controversial due to differing political ideas on government spending.

    Từ trong câu: politically, policy, decision, controversial, due, differ, political, idea

    «Macroeconomics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21510 (bản sửa đổi 6256446). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They wanted to organize native-born Protestants politically defend their traditional religious and political values.

    Từ trong câu: politically, want, organize, native, bear, defend, traditional, religious

    «Know-Nothing Party», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=677296 (bản sửa đổi 11009363). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Rent control becomes a politically hot topic when rents begin to rise rapidly.

    Từ trong câu: politically, rent, control, become, hot, topic, begin, rise

    «Principles of Microeconomics/Price Ceilings and Price Floors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387233 (bản sửa đổi 3296696). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Researchers would have to consider whether they want to pursue a politically controversial topic or communicate with other scientists about it.

    Từ trong câu: politically, researcher, consider, whether, want, pursue, controversial, topic

    «Professionalism/Michael Mann, Ken Cuccinelli, and the Hockey Stick», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267035 (bản sửa đổi 4292095). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In countries that are more politically aware, Hip-Hop artists rap about the political struggles that their countries are experiencing, like in Senegal.

    Ở những quốc gia có nhận thức chính trị cao hơn, các nghệ sĩ Hip-Hop rap về những cuộc đấu tranh chính trị mà đất nước họ đang trải qua, như ở Senegal.

    Từ trong câu: politically, political, aware, hip, country, hop, artist, rap

    «Cultural Anthropology/Play, Sport and Arts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192234 (bản sửa đổi 4038877). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We were treated with open-hearted kindness and good will even by people who in private conversation proved to be politically red-hot Chauvinists.

    Từ trong câu: politically, treat, open, heart, kindness, good, even, people

    Hereward Thimbleby Price, Boche and Bolshevik Experiences of an Englishman in the German Army and in Russian Prisons. Nguồn: Project Gutenberg #63332. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng politically

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
politically motivated133 lần
politically incorrect21 lần
economically politically13 lần
politically socially19 lần
politically economically11 lần
socially politically12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ politically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ politically trong kho câu?
Kho câu có 159 câu có từ politically hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ politically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ politically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ politically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ politically: Câu phủ định (22 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.