Câu tiếng Anh có từ “politically”
159 câu thật có từ politically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: politically nghĩa là về mặt chính trị. politically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: with regard to social relationships involving authority. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ politically
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He had to show that he could pull it off, politically, over the long run.
Từ trong câu: politically, show, pull, off, long, run
«A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Early Heian Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79026 (bản sửa đổi 4670410). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
With this single reserve--a very important one, it must be confessed--our women are politically the equals of men.
Từ trong câu: politically, single, reserve, important, confess, woman, equal, man
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Researchers would have to consider whether they want to pursue a politically controversial topic or communicate with other scientists about it.
Từ trong câu: politically, researcher, consider, whether, want, pursue, controversial, topic
«Professionalism/Michael Mann, Ken Cuccinelli, and the Hockey Stick», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267035 (bản sửa đổi 4292095). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Intellectually, we can think whatever we want, but politically and socially, we must obey.
Từ trong câu: obey, politically, think, whatever, want, socially
«NAU-POS254-Enlightenment ideologies», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=82101 (bản sửa đổi 2580133). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Politically and anthropologically, however, this upper portion must be regarded as a continuation of the kingdom of Siam rather than as a section of Malaya.
Từ trong câu: anthropologically, politically, however, upper, portion, regard, kingdom, rather
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Magnetite" to "Malt" Volume 17, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #42854. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng politically
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| politically motivated | 133 lần |
| politically incorrect | 21 lần |
| economically politically | 13 lần |
| politically socially | 19 lần |
| politically economically | 11 lần |
| socially politically | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ politically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ politically trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ politically hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ politically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ politically gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ politically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ politically: Câu phủ định (22 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.