Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pneumonia”

130 câu thật có từ pneumonia hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pneumonia nghĩa là viêm phổi. pneumonia là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: respiratory disease characterized by inflammation of the lung parenchyma (excluding the bronchi) with congestion caused by viruses or bacteria or irritants. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pneumonia

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • And with a wasted constitution who can battle against fever, pneumonia, and other things?

    Từ trong câu: pneumonia, waste, constitution, battle, fever, thing

    A. D. Luckhoff, Woman's Endurance. Nguồn: Project Gutenberg #16859. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Regular vaccines for pneumonia, the flu, and whooping cough can also help.

    Từ trong câu: pneumonia, regular, vaccine, flu, cough, help

    «Bronchiectasis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=442569 (bản sửa đổi 10898342). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The disease can also look like pneumonia on an x-ray.

    Từ trong câu: pneumonia, disease, look, like, ray

    «Psittacosis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=34619 (bản sửa đổi 10938862). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If infection spreads to the lungs, it can cause pneumonia.

    Từ trong câu: pneumonia, infection, spread, lung, cause

    «Fusarium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1123162 (bản sửa đổi 10406469). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I was in bed with pneumonia at the time of her death and of course I could not go to the funeral.

    Từ trong câu: pneumonia, bed, time, death, course, go, funeral

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #18912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But if proper drains are dug around them, and every advantage taken of the sunlight, much can be done to avoid what frequently ends in rheumatism or pneumonia.

    Từ trong câu: pneumonia, proper, drain, dig, around, every, advantage, take

    Leslie Vickers, Training for the Trenches A Practical Handbook Based upon Personal Experience During the First Two Years of the War in France. Nguồn: Project Gutenberg #44734. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So well and strong; horrid pneumonia; have visited her again, and cannot get reconciled that she should die.

    Từ trong câu: visit, pneumonia, reconcile, well, strong, again, can, get

    A. D. Luckhoff, Woman's Endurance. Nguồn: Project Gutenberg #16859. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The illness can worsen with pneumonia and acute respiratory distress syndrome.

    Từ trong câu: acute, syndrome, respiratory, pneumonia, worsen, illness

    «COVID-19 pandemic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=733960 (bản sửa đổi 10952006). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng pneumonia

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pleuro pneumonia51 lần
bronchitis pneumonia9 lần
bacterial pneumonia12 lần
bronchial pneumonia6 lần
viral pneumonia9 lần
complications of pneumonia15 lần
typhoid pneumonia7 lần
complications from pneumonia13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pneumonia

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pneumonia trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ pneumonia hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pneumonia xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pneumonia gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pneumonia?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pneumonia: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.