Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pneumonia”

130 câu thật có từ pneumonia hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pneumonia nghĩa là viêm phổi. pneumonia là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: respiratory disease characterized by inflammation of the lung parenchyma (excluding the bronchi) with congestion caused by viruses or bacteria or irritants. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pneumonia

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • It’s pneumonia, and she must have been sick for several days.

    Từ trong câu: pneumonia, sick, several, day

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But I had to get through, because I knew I had a pneumonia patient with a high fever.

    Từ trong câu: pneumonia, get, because, know, patient, high, fever

    Various, Friends of France. Nguồn: Project Gutenberg #46261. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Suppose one broke a leg and had to lie in bed at home for weeks, or had pneumonia and died there.

    Từ trong câu: leg, pneumonia, suppose, break, lie, bed, home, week

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pneumonia

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pleuro pneumonia51 lần
bronchitis pneumonia9 lần
bacterial pneumonia12 lần
bronchial pneumonia6 lần
viral pneumonia9 lần
complications of pneumonia15 lần
typhoid pneumonia7 lần
complications from pneumonia13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pneumonia

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pneumonia trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ pneumonia hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pneumonia xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pneumonia gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pneumonia?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pneumonia: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.