Câu tiếng Anh có từ “pneumonia”
131 câu thật có từ pneumonia hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pneumonia nghĩa là viêm phổi. pneumonia là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: respiratory disease characterized by inflammation of the lung parenchyma (excluding the bronchi) with congestion caused by viruses or bacteria or irritants. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pneumonia
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
From these conditions originates the active predisposing cause of pneumonia, to which we have already alluded.
Từ trong câu: pneumonia, condition, originate, active, cause, already, allude
Various, Scientific American Supplement, No. 388, June 9, 1883 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
So well and strong; horrid pneumonia; have visited her again, and cannot get reconciled that she should die.
Từ trong câu: visit, pneumonia, reconcile, well, strong, again, can, get
A. D. Luckhoff, Woman's Endurance · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
He has been hospitalized four times for angioplasty, shortness of breath and pneumonia, and other tests.
Từ trong câu: shortness, hospitalize, pneumonia, four, time, breath, test
«Gerald Ford oldest living US President ever», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=54628 (bản sửa đổi 4818829) · English Wikinews · CC BY 2.5
A mother developed a case of pneumonia from over-exposure in caring for children who had the fever, and she has not been well since.
Từ trong câu: caring, fever, pneumonia, exposure, mother, develop, case, care
Various, Charities and the Commons: The Pittsburgh Survey, Part I. The People · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng pneumonia
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pneumonia
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pneumonia trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ pneumonia hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pneumonia xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pneumonia gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pneumonia?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pneumonia: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.