Câu tiếng Anh có từ “plummet”
84 câu thật có từ plummet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: plummet nghĩa là giảm mạnh. plummet là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: drop sharply. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ plummet
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
His relationship with his wife and children plummeted when he chose to drink constantly.
Từ trong câu: plummet, relationship, wife, child, choose, drink, constantly
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105/Section 061/Robert Williamson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=269302 (bản sửa đổi 2535250). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It never occurred to me that she was deep enough to drop a plummet in.
Từ trong câu: plummet, never, occur, deep, enough, drop
William Dean Howells, The Whole Family: a Novel by Twelve Authors. Nguồn: Project Gutenberg #5066. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Light as it was, I heard it fall like a plummet.
Từ trong câu: plummet, light, hear, fall, like
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Deeper than ever plummet sounded," I lay inactive.
Từ trong câu: plummet, deep, ever, sound, lay
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Instead of ascending, he plummeted down forty stories and drifted along, his nostrils twitching with the bad air at this height.
Từ trong câu: plummet, instead, down, forty, story, drift, nostril, twitch
Robert Zacks, The Freelancer. Nguồn: Project Gutenberg #50980. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Back he ran into deep left field, and he was still going when the ball started falling plummet like just ahead of him.
Từ trong câu: plummet, back, run, deep, leave, field, still, go
Everett Scott, Third Base Thatcher. Nguồn: Project Gutenberg #70640. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Our copies," he told his little daughters, "were set by the schoolmaster in books made of a few sheets of foolscap, stitched together and ruled with a leather plummet.
Từ trong câu: plummet, copy, tell, little, daughter, set, book, make
Jessie, 1872?-1932 [Editor] Bonstelle, Little Women Letters from the House of Alcott. Nguồn: Project Gutenberg #34106. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng plummet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| leaden plummet | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ plummet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plummet trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ plummet hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ plummet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plummet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plummet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plummet: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.