Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “plummet”

84 câu thật có từ plummet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: plummet nghĩa là giảm mạnh. plummet là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: drop sharply. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ plummet

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Of the plummet, smooth and even, then a man would throw the lead.

    Từ trong câu: plummet, smooth, even, man, throw, lead

    Holman Day, Pine Tree Ballads: Rhymed Stories of Unplaned Human Natur' up in Maine. Nguồn: Project Gutenberg #55342. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would be interesting to try to find the bottom with a plummet, but probably one would be caught by a policeman.

    Từ trong câu: plummet, interest, try, find, bottom, probably, catch, policeman

    Eric Parker, Highways and Byways in Surrey. Nguồn: Project Gutenberg #28057. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To try that unknown thing, to cast the plummet into that shadow, to set out on a voyage of discovery in that abyss—who would have dared?

    Từ trong câu: plummet, voyage, try, unknown, thing, cast, shadow, set

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Had I your opportunities, no scruples would prevent me from fathoming Clifford to the full depth of my plummet-line!”

    Từ trong câu: opportunity, prevent, full, depth, plummet, line

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng plummet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
leaden plummet12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ plummet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plummet trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ plummet hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ plummet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plummet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plummet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plummet: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.