Câu tiếng Anh có từ “plummet”
84 câu thật có từ plummet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: plummet nghĩa là giảm mạnh. plummet là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: drop sharply. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ plummet
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
As the door closed behind me, any hopes to which I had been clinging plummeted.
Từ trong câu: plummet, door, close, behind, hope
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Would it even be possible to conduct a scientific study to determine whether psychological treatments are effective?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216932 (bản sửa đổi 2010457). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Even when the price had plummeted to a penny a pound the planters were not discouraged from planting.
Từ trong câu: plummet, even, price, penny, pound, discourage, plant
Wilcomb E. Washburn, Virginia Under Charles I And Cromwell, 1625-1660. Nguồn: Project Gutenberg #29348. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Both cotton and tobacco’s price plummeted, and these crops had damaged the soil, making cultivation even more difficult.
Từ trong câu: plummet, cotton, price, crop, damage, soil, make, even
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Fall/Section018/Mr. and Mrs. Early Dull», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279156 (bản sửa đổi 2401117). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng plummet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| leaden plummet | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ plummet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plummet trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ plummet hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ plummet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plummet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plummet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plummet: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.