Câu tiếng Anh có từ “plummet”
84 câu thật có từ plummet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: plummet nghĩa là giảm mạnh. plummet là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: drop sharply. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ plummet
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Vote incorrectly and your reputation will plummet; vote correctly and it will rise.
Từ trong câu: plummet, vote, reputation, correctly, rise
«SPIR608 Political Simulations and Gaming/2011/Clash Of The Titans», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=111732 (bản sửa đổi 2223845). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The ballon will then break sending them plummeting to their death.
Từ trong câu: plummet, break, send, death
«Totally Accurate Battle Simulator», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1145009 (bản sửa đổi 10639870). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They often stand so straight that a plummet line will not reveal a deviation from the perpendicular.
Từ trong câu: plummet, deviation, often, stand, straight, line, reveal
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng plummet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| leaden plummet | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ plummet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plummet trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ plummet hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ plummet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plummet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plummet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plummet: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.