Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “plummet”

83 câu thật có từ plummet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: plummet nghĩa là giảm mạnh. plummet là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: drop sharply. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ plummet

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Meanwhile, Symperson learns that Cheviot's shares have plummeted, so that he is now penniless.

    Từ trong câu: plummet, penniless, meanwhile, learn, share, now

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/English Realist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242788 (bản sửa đổi 4618557). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The Birth Rate in some remote areas have plummeted to lowest anywhere in the world.

    Từ trong câu: plummet, birth, rate, remote, area, low, anywhere, world

    «Leh district», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=113041 (bản sửa đổi 10883819). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • So if you look at okay, what about recording artists they've been, they've been plummeted.

    Vì vậy, nếu bạn nhìn vào vấn đề ổn, còn những nghệ sĩ thu âm của họ thì sao, họ đã tụt dốc thảm hại.

    Từ trong câu: plummet, look, okay, record, artist

    «Local Journalism Sustainability Act», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268388 (bản sửa đổi 2781250). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • How the Indians cut this into symmetrical oval plummets has always been a mystery to me.

    Từ trong câu: plummet, cut, oval, always, mystery

    Warren K. Moorehead, The stone age in North America, vol. 2 of 2. Nguồn: Project Gutenberg #74390. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • On an annual basis, sales overall have also been plummeting.

    Từ trong câu: plummet, annual, basis, sale, overall

    «Automobile sales in the United States down sharply», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=120578 (bản sửa đổi 4814190). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Although his shooting motion is due to his injury, many have come to believe his confidence has plummeted.

    Từ trong câu: plummet, although, shoot, motion, due, injury, many, come

    «Digital Media Concepts/Markelle Fultz», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=245380 (bản sửa đổi 2179682). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The bricklayer with his bricks, no longer heedful of plummet or the law of gravitation, have toppled, tumbled, and it all welters as we see!

    Từ trong câu: plummet, brick, long, law, gravitation, topple, tumble, see

    Thomas Carlyle, On Heroes, Hero-Worship, and the Heroic in History. Nguồn: Project Gutenberg #1091. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng plummet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
leaden plummet12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ plummet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plummet trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ plummet hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ plummet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plummet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plummet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plummet: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.