Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “plummet”

84 câu thật có từ plummet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: plummet nghĩa là giảm mạnh. plummet là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: drop sharply. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ plummet

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • You hold on to it for the duration that it lasts, which you may regret as you plummet to your death.

    Từ trong câu: plummet, hold, duration, last, regret, death

    «Super Smash Bros./Items», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427060 (bản sửa đổi 3851277). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • What plummet may the Present sound?

    Từ trong câu: plummet, present, sound

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is an expensive refinement, seldom necessary, as the axis with plummet may easily be brought within the tenth of an inch.

    Từ trong câu: plummet, expensive, seldom, necessary, axis, easily, bring, inch

    William Ford Stanley, Surveying and Levelling Instruments, Theoretically and Practically Described. For construction, qualities, selection, preservation, adjustments, and uses; with other apparatus and appliances used by civil engineers and surveyors in the field.. Nguồn: Project Gutenberg #63834. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng plummet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
leaden plummet12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ plummet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plummet trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ plummet hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ plummet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plummet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plummet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plummet: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.