Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “plummet”

84 câu thật có từ plummet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: plummet nghĩa là giảm mạnh. plummet là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: drop sharply. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ plummet

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Deeper than ever plummet sounded was Mien-yaun's wretchedness now.

    Từ trong câu: plummet, deep, ever, sound, mien, now

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Deeper than ever plummet sounded," I lay inactive.

    Từ trong câu: plummet, deep, ever, sound, lay

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Deeper than ever plummet sounded" before these latter days, there exist myriads of minute creatures, and of Algae to furnish their food.

    Từ trong câu: plummet, deep, ever, sound, latter, day, exist, minute

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 47, September, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11316. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng plummet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
leaden plummet12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ plummet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plummet trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ plummet hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ plummet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plummet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plummet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plummet: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.