Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “plummet”

83 câu thật có từ plummet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: plummet nghĩa là giảm mạnh. plummet là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: drop sharply. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ plummet

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Coffee prices plummeted, and Uganda was unable to make up the lost revenues by increasing export volumes.

    Từ trong câu: plummet, coffee, price, unable, make, up, lose, revenue

    «Mujje Tulye/Growing coffee in Mbala», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307895 (bản sửa đổi 4090330). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Although his shooting motion is due to his injury, many have come to believe his confidence has plummeted.

    Từ trong câu: plummet, although, shoot, motion, due, injury, many, come

    «Digital Media Concepts/Markelle Fultz», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=245380 (bản sửa đổi 2179682). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Then a patch of flame plummeted onto the floor beside her, and soon chunks of burning straw were raining about her.

    Từ trong câu: plummet, patch, flame, floor, beside, soon, chunk, burn

    Thomas Hoover, Caribbee. Nguồn: Project Gutenberg #34317. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Following the scandal, applications for credit cards and checking accounts at the bank plummeted dramatically.

    Từ trong câu: scandal, follow, application, credit, card, check, account, bank

    «Professionalism/John Stumpf, Wells Fargo, and Salesmanship», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=382654 (bản sửa đổi 4414590). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng plummet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
leaden plummet12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ plummet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plummet trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ plummet hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ plummet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plummet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plummet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plummet: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (7 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.