Câu tiếng Anh có từ “playwright”
95 câu thật có từ playwright hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: playwright nghĩa là nhà viết kịch. playwright là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who writes plays. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ playwright
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
He also became a playwright, and the two brothers stayed very close all their lives.
Từ trong câu: playwright, become, brother, stay, close, life
«Pierre Corneille», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140444 (bản sửa đổi 11010226). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I found Baron Taylor in his bath, and beside him a playwright reading a tragedy.
Từ trong câu: playwright, find, bath, beside, read, tragedy
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He began writing as a playwright, and says he wrote many bad plays!
Từ trong câu: playwright, begin, write, many, bad, play
«Children's Authors/Avi», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=250584 (bản sửa đổi 3669029). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Ionesco was almost forty when he became a playwright, and he had not planned to become one.
Ionesco đã gần bốn mươi khi trở thành nhà viết kịch và anh chưa có ý định trở thành một nhà viết kịch.
Từ trong câu: playwright, almost, forty, become, plan
«Eugène Ionesco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=438857 (bản sửa đổi 11010126). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It seemed to Hy that she made some effort to put the well-known playwright more nearly at his ease.
Từ trong câu: playwright, seem, make, effort, put, well, know, nearly
Samuel Merwin, The Trufflers: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #51985. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He became a playwright and romancer.
Từ trong câu: playwright, become
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 10. Nguồn: Project Gutenberg #19893. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The actor-playwright managed to survive, although his play didn't, and, failing to be discouraged, he went ahead with his work on "Esmeralda."
Từ trong câu: playwright, actor, manage, survive, although, play, fail, discourage
Various, The Scrap Book. Volume 1, No. 2 April 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One faithful habitué was a playwright named Charles Johnson, whose fame rested chiefly on the fact that for many years he wrote a play every season and went to Button's every day.
Từ trong câu: playwright, faithful, name, fame, rest, fact, many, year
Charles Hemstreet, Nooks and Corners of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #40072. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He worked as a journalist, playwright and novelist.
Từ trong câu: novelist, playwright, work, journalist
«Per Olov Enquist», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=754554 (bản sửa đổi 8878021). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng playwright
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| playwright to henslowe's | 6 lần |
| playwright screenwriter | 6 lần |
| novelist playwright | 16 lần |
| playwright alexandre | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ playwright
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ playwright trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ playwright hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ playwright xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ playwright gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ playwright?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ playwright: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (9 câu), should và ought to (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.