E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “playwright”

95 câu thật có từ playwright hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: playwright nghĩa là nhà viết kịch. playwright là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who writes plays. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ playwright

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • O’Casey had then, and has still, faults that would be dark indeed in a routine playwright.

    Từ trong câu: playwright, still, fault, dark, indeed, routine

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/English Pre-WWII or Edwardian», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241497 (bản sửa đổi 4670031). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He would emigrate--he would recommence publishing--he would turn playwright.

    Từ trong câu: playwright, publish, turn

    Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Mrs. Horton telephoned she would be here at five o'clock, sir," answers Mary, who, according to the playwright, then goes out.

    "Bà. Horton đã gọi điện cho cô ấy, thưa ông, cô ấy sẽ đến đây lúc năm giờ," Mary trả lời, rồi đi ra ngoài, theo nhà viết kịch, theo lời nhà viết kịch.

    Từ trong câu: playwright, mr, telephone, five, o'clock, sir, answer, accord

    Marjorie Benton Cooke, The Cricket. Nguồn: Project Gutenberg #25081. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng playwright

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
playwright to henslowe's6 lần
playwright screenwriter6 lần
novelist playwright16 lần
playwright alexandre6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ playwright

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ playwright trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ playwright hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ playwright xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ playwright gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ playwright?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ playwright: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (9 câu), should và ought to (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.