Câu tiếng Anh có từ “playwright”
95 câu thật có từ playwright hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: playwright nghĩa là nhà viết kịch. playwright là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who writes plays. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ playwright
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
How does the playwright contrive to make us see all this?
Từ trong câu: playwright, contrive, make, see
Vernon Lee, Belcaro; Being Essays on Sundry Aesthetical Questions. Nguồn: Project Gutenberg #32337. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When should I find time to travel all the way to Buffalo,--a busy editor, lawyer, playwright, what not?
Từ trong câu: playwright, find, time, travel, way, busy, editor, lawyer
Israel Zangwill, Ghetto Tragedies. Nguồn: Project Gutenberg #35076. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Why did the playwright intrude his reference to summer in his rewrite of the story of Leir?
Từ trong câu: intrude, playwright, reference, summer, rewrite, story
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/The Lunar Calendar of Shakespeare's King Lear», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481054 (bản sửa đổi 4618511). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng playwright
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| playwright to henslowe's | 6 lần |
| playwright screenwriter | 6 lần |
| novelist playwright | 16 lần |
| playwright alexandre | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ playwright
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ playwright trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ playwright hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ playwright xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ playwright gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ playwright?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ playwright: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (9 câu), should và ought to (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.