E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “playwright”

95 câu thật có từ playwright hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: playwright nghĩa là nhà viết kịch. playwright là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who writes plays. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Someone should suffer for it, and our playwrights see that it sometimes does, harshly and irrevocably.

    Từ trong câu: playwright, irrevocably, someone, suffer, see, sometimes

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/English Pre-WWII or Edwardian», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241497 (bản sửa đổi 4670031). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • How does the playwright contrive to make us see all this?

    Từ trong câu: playwright, contrive, make, see

    Vernon Lee, Belcaro; Being Essays on Sundry Aesthetical Questions. Nguồn: Project Gutenberg #32337. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That age was not widely and enthusiastically appreciative of literary merit in playwrights who were merely dramatists, and in no other way notorious or eminent.

    Từ trong câu: playwright, age, widely, enthusiastically, appreciative, literary, merit, merely

    Andrew Lang, Shakespeare, Bacon, and the Great Unknown. Nguồn: Project Gutenberg #5127. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As a playwright, he is considered a key representative of early modernism.

    Từ trong câu: modernism, playwright, consider, key, representative, early

    «Themes in Literature/Isolation and Community/Anton Chekov», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450789 (bản sửa đổi 4217247). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng playwright

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • playwright to henslowe's6 lần
  • playwright screenwriter6 lần
  • novelist playwright16 lần
  • playwright alexandre6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ playwright

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ playwright trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ playwright hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ playwright xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ playwright gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ playwright?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ playwright: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (9 câu), should và ought to (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.