Câu tiếng Anh có từ “playwright”
95 câu thật có từ playwright hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: playwright nghĩa là nhà viết kịch. playwright là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who writes plays. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ playwright
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
More plays were written by more playwrights to fill these theatres.
Từ trong câu: playwright, play, write, fill, theater
«English Renaissance drama», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=102675 (bản sửa đổi 10320386). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But the people demand romantic plays, and the people, rather than the poet's literary conscience, must be satisfied by the playwright.
Từ trong câu: playwright, people, demand, romantic, play, rather, literary, conscience
Joel Elias Spingarn, A History of Literary Criticism in the Renaissance With special reference to the influence of Italy in the formation and development of modern classicism. Nguồn: Project Gutenberg #36245. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We were approached by a young playwright, John Pickard, with the suggestion that we should sponsor a series of political radio plays.
Nhà viết kịch trẻ John Pickard đã tiếp cận chúng tôi với lời đề nghị rằng chúng tôi nên tài trợ cho một loạt vở kịch chính trị trên đài phát thanh.
Từ trong câu: political, young, sponsor, radio, playwright, series, approach, suggestion
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng playwright
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| playwright to henslowe's | 6 lần |
| playwright screenwriter | 6 lần |
| novelist playwright | 16 lần |
| playwright alexandre | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ playwright
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ playwright trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ playwright hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ playwright xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ playwright gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ playwright?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ playwright: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (9 câu), should và ought to (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.