Câu tiếng Anh có từ “physics”
281 câu thật có từ physics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: physics nghĩa là vật lý. physics là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the science of matter and energy and their interactions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ physics
While writing the dialogue, Carruth studied physics, so the conversations would sound real.
Trong khi viết đoạn hội thoại, Carruth nghiên cứu vật lý nên các đoạn hội thoại nghe có vẻ chân thực.
Từ trong câu: physics, dialog, dialogue, write, study, conversation, sound, real
«Primer (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=476579 (bản sửa đổi 10967070). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is as false as it would be in physics to confound rest with inertia.
Từ trong câu: physics, confound, false, rest
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Examples would be the English language or the formulae of Newtonian physics.
Từ trong câu: physics, example, language, formula
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
A problem in triangulation or knotty question in physics would have charmed him and braced him up for any work.
Từ trong câu: physics, problem, question, charm, up, work
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
One reality would be the entities such as electrons which are the study of speculative physics.
Từ trong câu: speculative, reality, entity, electron, study, physics
«Consciousness Studies/Nineteenth To Twenty First Century Philosophy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=33551 (bản sửa đổi 4660745). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It would be a very curious Science Primer which should treat of astronomy, geology, chemistry, physics, physiology, &c., all at once.
Từ trong câu: primer, curious, science, treat, astronomy, geology, chemistry, physics
William Stanley Jevons, Political economy. Nguồn: Project Gutenberg #33219. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No astronomer would think of dogmatizing on a question of geology, nor a biologist on the details of chemistry or physics.
Từ trong câu: biologist, geology, astronomer, think, question, detail, chemistry, physics
Charles, 1853-1932 [Editor] Gore, Lux Mundi: A Series of Studies in the Religion of the Incarnation, 10th Edition, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #46478. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In this page I would like to use my single-mass model to explain the basic physics behind the oscillation of a vocal fold.
Trong trang này, tôi muốn sử dụng mô hình khối lượng đơn của mình để giải thích tính chất vật lý cơ bản đằng sau sự dao động của dây thanh âm.
Từ trong câu: oscillation, page, like, use, single, mass, model, explain
«Acoustics/Human Vocal Fold», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=65830 (bản sửa đổi 3353224). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng physics
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ physics
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ physics trong kho câu?
- Kho câu có 281 câu có từ physics hoặc các dạng của từ, trích từ 243 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ physics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ physics gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 107 câu, rồi Bậc C1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ physics?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ physics: Câu phủ định (23 câu), Hiện tại hoàn thành (19 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.