Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “physics”

281 câu thật có từ physics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: physics nghĩa là vật lý. physics là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the science of matter and energy and their interactions. Xem trang từ điển đầy đủ

  • We will find such techniques to be useful in many areas of physics.

    Từ trong câu: physics, find, technique, useful, many, area

    «Kinematics in Two Dimensions: An Introduction», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

  • You will get all your answers in this section of physics.

    Từ trong câu: physics, get, answer, section

    «High School Physics/A brief look», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213453 (bản sửa đổi 3544386). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We will assume that you have read at least a simple work on astronomy or chemistry or physics.

    Từ trong câu: physics, astronomy, chemistry, assume, read, least, simple, work

    Theodore Dreiser, Hey Rub-a-dub-dub: A Book of the Mystery and Wonder and Terror of Life. Nguồn: Project Gutenberg #67059. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They will find that, like all the world, they are subject to the law of gravitation and to the laws of chemistry and physics.

    Từ trong câu: physics, gravitation, find, like, world, subject, law, chemistry

    Various, Appletons' Popular Science Monthly, February 1899 Volume LIV, No. 4, February 1899. Nguồn: Project Gutenberg #43695. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The physics engine simulates what the final hole will look like.

    Từ trong câu: simulate, physics, engine, final, hole, look, like

    «Anthropomorphic Robotics Project/Brainstorming/Artificial intelligence and cognitive systems», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=29079 (bản sửa đổi 2721960). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There will be a diagram in most physics text books in the meantime.

    Từ trong câu: meantime, diagram, physics, text, book

    «IB Physics/Thermal Physics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=139076 (bản sửa đổi 3557213). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When you study physics, you will learn that acceleration applies to speeding up, slowing down, and traveling in a curved path.

    Từ trong câu: acceleration, study, physics, learn, apply, speed, up, slow

    «High School Chemistry/The Bohr Model», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256761 (bản sửa đổi 4194722). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Boundary value problems can be found in several branches of physics as any physical differential equation will have them.

    Từ trong câu: differential, boundary, value, problem, find, several, branch, physics

    «Boundary value problem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=970291 (bản sửa đổi 8507484). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng physics

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ physics

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ physics trong kho câu?
Kho câu có 281 câu có từ physics hoặc các dạng của từ, trích từ 243 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ physics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ physics gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 107 câu, rồi Bậc C1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ physics?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ physics: Câu phủ định (23 câu), Hiện tại hoàn thành (19 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.