E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “physics”

284 câu thật có từ physics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: physics nghĩa là vật lý. physics là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the science of matter and energy and their interactions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ physics

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • There are no speculations on physics in the other dialogues of Plato, and he himself regards the consideration of them as a rational pastime only.

    Từ trong câu: physics, speculation, dialog, himself, regard, consideration, rational

    428? BCE-348? BCE Plato, Timaeus. Nguồn: Project Gutenberg #1572. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is an old story that Galileo Galilei used the Tower for a physics experiment.

    Có một câu chuyện xưa rằng Galileo Galilei đã sử dụng Tháp cho một thí nghiệm vật lý.

    Từ trong câu: tower, physics, experiment, old, story, use

    «Leaning Tower of Pisa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12432 (bản sửa đổi 10657344). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are more physics concepts than letters of the alphabet, which can be confusing at times.

    Từ trong câu: alphabet, physics, concept, letter, confuse, time

    «Space Transport and Engineering Methods/Physics2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277544 (bản sửa đổi 4299316). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In physics, there are many different types of magnetism.

    Từ trong câu: magnetism, physics, many, different, type

    «Ferromagnetism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=378246 (bản sửa đổi 8690062). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There was a time when physics and chemistry were divorced from mathematics to a large extent.

    Từ trong câu: divorced, time, physics, chemistry, divorce, mathematics, large, extent

    Edward B. Aveling, The Gospel of Evolution From "The Atheistic Platform", Twelve Lectures. Nguồn: Project Gutenberg #36270. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are several way of tracking a particle in accelerator physics.

    Từ trong câu: particle, several, way, track, physics

    «Guide to Non-linear Dynamics in Accelerator Physics/Tracking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=185743 (bản sửa đổi 4667253). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • First there is a reminder of how mechanical work defined in physics.

    Từ trong câu: reminder, first, mechanical, work, define, physics

    «Physics Course/Thermodynamics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94754 (bản sửa đổi 4648614). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng physics

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
quantum physics235 lần
theoretical physics132 lần
classical physics194 lần
particle physics179 lần
physics chemistry126 lần
newtonian physics54 lần
nuclear physics120 lần
atomic physics58 lần
prize in physics171 lần
mathematical physics63 lần
laws of physics231 lần
chemistry physics49 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ physics

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ physics trong kho câu?
Kho câu có 284 câu có từ physics hoặc các dạng của từ, trích từ 245 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ physics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ physics gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 109 câu, rồi Bậc C1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ physics?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ physics: Câu phủ định (23 câu), Hiện tại hoàn thành (19 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.