Câu tiếng Anh có từ “physics”
281 câu thật có từ physics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: physics nghĩa là vật lý. physics là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the science of matter and energy and their interactions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ physics
Physics is a way of thinking, a way of doing things, and a way of learning about the world around us.
Từ trong câu: physics, way, think, do, thing, learn, world, around
«Physics Textbook/Physics is a Way of Thinking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130633 (bản sửa đổi 3823603). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng physics
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ physics
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ physics trong kho câu?
- Kho câu có 281 câu có từ physics hoặc các dạng của từ, trích từ 243 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ physics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ physics gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 107 câu, rồi Bậc C1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ physics?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ physics: Câu phủ định (23 câu), Hiện tại hoàn thành (19 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.