Câu tiếng Anh có từ “physics”
281 câu thật có từ physics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: physics nghĩa là vật lý. physics là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the science of matter and energy and their interactions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ physics
This notion of an "imaginary ether" should be at once and forever discarded by every writer on physics.
Từ trong câu: physics, discard, imaginary, notion, once, forever, every, writer
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 82, August, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16057. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The undergraduate physics student should be able to read and understand papers in physics.
Từ trong câu: undergraduate, physics, student, able, read, understand, paper
«Physics Bachelor of Science», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=1688 (bản sửa đổi 2174521). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Quantum physics says that half the time they should get a match.
Từ trong câu: quantum, physics, half, time, get, match
«Bell's theorem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=288273 (bản sửa đổi 10088884). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In experimental and theoretical Physics, we should be inclined to place the German nations in the first rank; in pure and applied mathematics, France.
Từ trong câu: mathematics, physics, theoretical, experimental, incline, place, nation, first
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, No. CCCXXXVI. October, 1843. Vol. LIV.. Nguồn: Project Gutenberg #23240. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Students also should possess some familiarity with physics, chemistry, computer information science (programming), statistics, and communication.
Từ trong câu: familiarity, student, possess, physics, chemistry, computer, information, science
«Meteorology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95520 (bản sửa đổi 3460442). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It would be a very curious Science Primer which should treat of astronomy, geology, chemistry, physics, physiology, &c., all at once.
Từ trong câu: primer, curious, science, treat, astronomy, geology, chemistry, physics
William Stanley Jevons, Political economy. Nguồn: Project Gutenberg #33219. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng physics
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ physics
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ physics trong kho câu?
- Kho câu có 281 câu có từ physics hoặc các dạng của từ, trích từ 243 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ physics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ physics gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 107 câu, rồi Bậc C1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ physics?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ physics: Câu phủ định (23 câu), Hiện tại hoàn thành (19 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.