Câu tiếng Anh có từ “perch”
146 câu thật có từ perch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: perch nghĩa là cá rô. perch là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: support consisting of a branch or rod that serves as a resting place (especially for a bird). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ perch
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The toy doll perched on the man’s hand in , for example, is not in stable equilibrium.
Từ trong câu: perch, toy, doll, hand, example, stable, equilibrium
«Stability», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
Wint had not even taken his feet down from their perch.
Từ trong câu: perch, even, take, foot, down
Ben Ames Williams, The Great Accident. Nguồn: Project Gutenberg #64002. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I find no difficulty in bringing them down, but I never saw one alight or perch anywhere.”
Từ trong câu: perch, anywhere, find, difficulty, bring, down, never, saw
Philip Henry Gosse, The birds of Jamaica. Nguồn: Project Gutenberg #73391. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A perpetual smile perched on his wide mouth; not a propitiatory smile, but rather a tolerant one.
Từ trong câu: perch, tolerant, smile, wide, mouth, rather
Izola L. Forrester, The dangerous inheritance. Nguồn: Project Gutenberg #75383. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, it is rather fond of perching on the taller kinds of thistles, and is then not difficult to capture, if quietly approached.
Từ trong câu: perch, however, rather, fond, tall, kind, difficult, capture
Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A few days before his leaving Rhodes, an eagle, a bird never before seen in that island, perched on the top of his house.
Từ trong câu: perch, day, leave, eagle, bird, never, see, island
69?-122? Suetonius, The Lives of the Twelve Caesars, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6400. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Blissfully unconscious of the living volcano he carried within, the cabby on the perch did not indulge in any such illegal antics.
Từ trong câu: antics, unconscious, live, volcano, carry, perch, indulge, illegal
Louis Tracy, A Mysterious Disappearance. Nguồn: Project Gutenberg #34277. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng perch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lofty perch | 160 lần |
| perch aloft | 77 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ perch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ perch trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ perch hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ perch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ perch gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ perch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ perch: Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.