Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “perch”

173 câu thật có từ perch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: perch nghĩa là cá rô. perch là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: support consisting of a branch or rod that serves as a resting place (especially for a bird). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ perch

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • There is a cave perched on the ledge that you can now enter.

    Từ trong câu: perch, cave, now, enter

    «The Legend of Zelda: A Link to the Past/Swamp Palace», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427691 (bản sửa đổi 4447519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are perches for the bird to sit on.

    Từ trong câu: perch, bird, sit

    «Bird cage», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=418019 (bản sửa đổi 8051007). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is a blue parrot that occasionally perches there.

    Từ trong câu: perch, parrot, blue, occasionally

    «Super Mario Sunshine/Pianta Village blue coins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427109 (bản sửa đổi 3852589). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Still, if there were no hidalgos perched on her family tree, Mrs. Gilbert probably had some good blood in her veins.

    Từ trong câu: perch, vein, still, family, tree, mr, probably, good

    Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But probably there were other charms then than those exercised by the one-eyed perch, that kept him to the neighborhood of London.

    Từ trong câu: perch, probably, charm, exercise, eye, keep, neighborhood

    Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The hedges, perched upon the bank, tower high above our heads, and there is no break in them save at rustic gates.

    Từ trong câu: hedge, perch, bank, tower, high, above, head, break

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 27, June, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13195. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng perch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lofty perch160 lần
perch aloft77 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ perch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ perch trong kho câu?
Kho câu có 173 câu có từ perch hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ perch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ perch gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ perch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ perch: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.