Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “perch”

173 câu thật có từ perch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: perch nghĩa là cá rô. perch là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: support consisting of a branch or rod that serves as a resting place (especially for a bird). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ perch

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • There is a cave perched on the ledge that you can now enter.

    Từ trong câu: perch, cave, now, enter

    «The Legend of Zelda: A Link to the Past/Swamp Palace», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427691 (bản sửa đổi 4447519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Muskerry could make no gathering in the vales, while Barry sat on his perch at Buttevant."

    Từ trong câu: perch, make, gather, sit

    Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He could not see much of her face, from his perch, but she was tall and fashionably clad.

    Từ trong câu: perch, see, much, face, tall

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • No longer could we perch on a branch and laugh down at our carnivorous enemies on the ground.

    Từ trong câu: perch, enemy, long, branch, laugh, down, ground

    Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It can dive quickly from a perch above water.

    Từ trong câu: perch, dive, quickly, above, water

    «Azure kingfisher», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=539761 (bản sửa đổi 8403456). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You would think that you could walk dry under it to the opposite hills, and that the swallows which skim over might perch on it.

    Từ trong câu: skim, think, walk, dry, opposite, hill, swallow, perch

    Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng perch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lofty perch160 lần
perch aloft77 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ perch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ perch trong kho câu?
Kho câu có 173 câu có từ perch hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ perch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ perch gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ perch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ perch: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.