E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “perch”

146 câu thật có từ perch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: perch nghĩa là cá rô. perch là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: support consisting of a branch or rod that serves as a resting place (especially for a bird). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ perch

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Dumbledore will later bring him back to the bed of ashes under his perch.

    Từ trong câu: perch, late, bring, back, bed, ash

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Order of the Phoenix/Chapter 36», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83390 (bản sửa đổi 4148035). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They will sometimes perch on plants and eat from them.

    Từ trong câu: perch, sometimes, plant, eat

    «Mourning dove», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64298 (bản sửa đổi 10829163). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You'll see a large temple ahead, an owl perched above.

    Từ trong câu: perch, owl, see, large, temple, ahead, above

    «The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Spirit Temple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432814 (bản sửa đổi 4369860). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Butterflies frequently fold their wings above their backs when they are perched although they will occasionally "bask" with their wings spread for short periods.

    Từ trong câu: perch, butterfly, fold, occasionally, frequently, wing, above, back

    «Differences between butterflies and moths», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=63095 (bản sửa đổi 10876084). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I'll be a copying-clerk--one of those fellows who sit perched up on high stools at a desk all day.

    Từ trong câu: stool, perch, copy, clerk, fellow, sit, up, high

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. July, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Birds also dream; and will sometimes, when frightened, fall from their roosting-perch, or flutter about their cage, in evident alarm.

    Từ trong câu: flutter, perch, cage, bird, dream, sometimes, frighten, fall

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They fly from the ground with an explosive flutter and will sometimes glide down to a perch.

    Từ trong câu: flutter, fly, ground, explosive, sometimes, glide, down, perch

    «Spotted dove», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=865901 (bản sửa đổi 9902237). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng perch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lofty perch160 lần
perch aloft77 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ perch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ perch trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ perch hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ perch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ perch gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ perch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ perch: Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.