Câu tiếng Anh có từ “perch”
163 câu thật có từ perch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: perch nghĩa là cá rô. perch là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: support consisting of a branch or rod that serves as a resting place (especially for a bird). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ perch
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Or, more rarely, he would watch the writing from a perch on my shoulder.
Từ trong câu: perch, rarely, watch, write, shoulder
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The small fish to be found there which would take the hook in winter were probably the non-migratory species like perch, catfish and suckers.
Từ trong câu: perch, small, fish, find, take, hook, winter, probably
James Wharton, The Bounty of the Chesapeake: Fishing in Colonial Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #26632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
You would think that you could walk dry under it to the opposite hills, and that the swallows which skim over might perch on it.
Từ trong câu: skim, think, walk, dry, opposite, hill, swallow, perch
Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Frequently a soldier would be seen going in or out of the front line with a kitten perched contentedly on top of his pack.
Từ trong câu: kitten, frequently, soldier, see, go, out, front, line
Herbert W. McBride, The Emma Gees. Nguồn: Project Gutenberg #20655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng perch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lofty perch | 160 lần |
| perch aloft | 77 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ perch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ perch trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ perch hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ perch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ perch gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ perch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ perch: Quá khứ đơn (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.