E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “perch”

153 câu thật có từ perch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: perch nghĩa là cá rô. perch là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: support consisting of a branch or rod that serves as a resting place (especially for a bird). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ perch

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • “The last of the three churches is of a much gayer mood: quite Romanesque, perched on a pretty flight of rounded steps.

    Từ trong câu: perch, last, church, much, gay, mood, quite, pretty

    Agnes Castle, A Little House in War Time. Nguồn: Project Gutenberg #63618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng perch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lofty perch160 lần
perch aloft77 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ perch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ perch trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ perch hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ perch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ perch gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ perch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ perch: Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.