Câu tiếng Anh có từ “perch”
171 câu thật có từ perch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: perch nghĩa là cá rô. perch là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: support consisting of a branch or rod that serves as a resting place (especially for a bird). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ perch
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
One flew into the parlor where she was sitting, and perched.
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The boys were playing baseball, and the girls, perched on the stone wall, were watching them.
Từ trong câu: baseball, boy, play, girl, perch, stone, wall, watch
Elizabeth McCracken, The American Child. Nguồn: Project Gutenberg #10398. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As he was walking in the conservatory with Lady Affleck and the Misses Affleck, a robin perched on an orange-tree close to them.
Từ trong câu: robin, conservatory, walk, lady, miss, perch, orange, tree
Thornton Hall, Love Romances of the Aristocracy. Nguồn: Project Gutenberg #14193. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng perch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| lofty perch | 160 lần |
| perch aloft | 77 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ perch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ perch trong kho câu?
- Kho câu có 171 câu có từ perch hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ perch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ perch gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ perch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ perch: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.