Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “perch”

172 câu thật có từ perch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: perch nghĩa là cá rô. perch là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: support consisting of a branch or rod that serves as a resting place (especially for a bird). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ perch

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The enemy is sufficiently watched by mounted troopers perched on various points commanding the widest prospect.

    Từ trong câu: perch, sufficiently, enemy, watch, mount, various, point, command

    432 BCE-351? BCE Xenophon, The Polity of the Athenians and the Lacedaemonians. Nguồn: Project Gutenberg #1178. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then for another such period he perched on the slender tip of the nearest mesquite, and then was away on the wings of the wind.

    Từ trong câu: perch, tip, another, period, near, away, wing, wind

    Bradford Torrey, Nature's invitation: Notes of a bird-gazer, North and South. Nguồn: Project Gutenberg #69774. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The magpie was perched on the lowest branch of a young beech and listened in amazement.

    Từ trong câu: magpie, perch, amazement, low, branch, young, listen

    Felix Salten, Bambi. Nguồn: Project Gutenberg #72577. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The perch a parrot affects is almost always an altitude of about six feet, or the height of the tallest men.

    Từ trong câu: parrot, perch, affect, almost, always, altitude, six, foot

    Various, The Continental Monthly, Vol. 6, No 4, August, 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23537. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was perched on top of the highest peak of the great mountain range which rose sharply from the pine forests across the valley.

    Từ trong câu: peak, perch, pine, sharply, top, high, great, mountain

    Thomas Carr Howe, Salt mines and castles: The discovery and restitution of looted European art. Nguồn: Project Gutenberg #68150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Let us alight, as the birds do, and perch ourselves on the nearest twig, and consult wither we shall fly next!”

    Từ trong câu: ourselves, fly, bird, perch, wither, consult, let, near

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng perch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lofty perch160 lần
perch aloft77 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ perch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ perch trong kho câu?
Kho câu có 172 câu có từ perch hoặc các dạng của từ, trích từ 151 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ perch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ perch gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 94 câu, rồi Bậc C1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ perch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ perch: Quá khứ đơn (26 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.