Câu tiếng Anh có từ “pebble”
135 câu thật có từ pebble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pebble nghĩa là sỏi. pebble là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a small smooth rounded rock. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pebble
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The first is a lower layer of braided stream complex with pebble conglomerate at its base.
Từ trong câu: pebble, first, low, layer, stream, complex, conglomerate, base
«Geological Features of Wisconsin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135702 (bản sửa đổi 4532030). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Demosthenes, on the beach, struggling with the pebbles in his mouth to perfect his articulation, has been the great example.
Từ trong câu: pebble, articulation, beach, struggle, mouth, perfect, great, example
David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #14182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In Conglomerate, for example, the pebbles may be as large as cannon balls, or they may be only the size of walnuts.
Từ trong câu: pebble, conglomerate, walnut, example, large, ball, size
Gerald Molloy, Geology and Revelation or, the Ancient History of the Earth, considered in the geological facts and revealed religion.. Nguồn: Project Gutenberg #52973. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Having traced each pebble back to a larger angular rock-fragment, the question arises, Whence come these angular blocks?
Từ trong câu: angular, trace, pebble, back, large, rock, fragment, question
William O. Crosby, Common Minerals and Rocks. Nguồn: Project Gutenberg #49271. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A child of four, in rompers, pushing a little wheelbarrow of pebbles along garden-paths.
Từ trong câu: romper, child, four, push, little, pebble, garden, path
Henry Blake Fuller, On the Stairs. Nguồn: Project Gutenberg #21613. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Conglomerates form from deposits of river pebbles, landslides and high energy fluvial environments proximal to mountains or topographically steep environments.
Các khối kết tụ hình thành từ trầm tích của sỏi sông, lở đất và môi trường dòng chảy năng lượng cao gần núi hoặc môi trường có địa hình dốc.
Từ trong câu: landslide, conglomerate, proximal, topographically, form, deposit, river, pebble
«Planet Earth/6g. Common Rock Identification», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416742 (bản sửa đổi 4373973). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pebble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pebble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pebble trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ pebble hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pebble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pebble gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pebble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pebble: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.