Câu tiếng Anh có từ “pebble”
135 câu thật có từ pebble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pebble nghĩa là sỏi. pebble là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a small smooth rounded rock. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pebble
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The moon was shining brightly and the white pebbles around the house shone like new coins.
Từ trong câu: pebble, moon, shine, brightly, white, around, house, like
«Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Pebbles, also carrying the colors of the Eastern invasion, straining aching muscles, pursued the flying leader to the wire.
Từ trong câu: pebble, carry, color, eastern, invasion, strain, ache, muscle
John Lawrence O'Connor, History of the Kentucky Derby, 1875-1921. Nguồn: Project Gutenberg #32554. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Upon the hard surface of a pebble there are changes that take place whenever a cloud floats before the sun.
Từ trong câu: pebble, float, hard, surface, change, take, place, whenever
Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I do not carry a ring, since I regard gold and precious stones of as little value as pebbles or lead.
Từ trong câu: pebble, carry, ring, since, regard, gold, precious, stone
Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Here there was great store of salt made of sand, which they gather in a vein of ground like pebble stones.
Từ trong câu: pebble, great, store, salt, make, sand, gather, vein
Knight of Elvas, A Narrative of the expedition of Hernando de Soto into Florida published at Evora in 1557. Nguồn: Project Gutenberg #34997. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Matches, pebbles, hair, salt, nails, and dozens of other destructive agents can be carried or kept in your living quarters without exciting any suspicion whatever.
Từ trong câu: pebble, match, hair, salt, nail, dozen, destructive, agent
United States. Office of Strategic Services, Simple Sabotage Field Manual. Nguồn: Project Gutenberg #26184. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pebble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pebble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pebble trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ pebble hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pebble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pebble gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pebble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pebble: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.