Câu tiếng Anh có từ “pebble”
133 câu thật có từ pebble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pebble nghĩa là sỏi. pebble là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a small smooth rounded rock. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pebble
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
A shingle beach (or pebble beach) is a beach made of pebbles, not sand.
Từ trong câu: pebble, beach, make, sand
«Shingle beach», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=302920 (bản sửa đổi 9028188). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We played with the trucks, loading and unloading sand and pebbles, making truck sounds, but not talking.
Từ trong câu: pebble, play, truck, load, unload, sand, make, sound
«Relationships/Flirting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83219 (bản sửa đổi 4224821). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This surface is covered by pebbles and gravel sized particles that are not easily moved by wind.
Từ trong câu: pebble, surface, cover, size, particle, easily, move, wind
«High School Earth Science/Wind Erosion and Deposition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=234928 (bản sửa đổi 3622747). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I do not carry a ring, since I regard gold and precious stones of as little value as pebbles or lead.
Từ trong câu: pebble, carry, ring, since, regard, gold, precious, stone
Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So I said nothing, but foolishly pushed the little pebbles aside with my stick, fatuously waiting for the subject to pass.
Từ trong câu: foolishly, nothing, push, little, pebble, aside, stick, wait
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 29, August, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13828. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Have you never stood by the seaside at night, and heard the pebbles sing, and the waves chant God's glories?
Từ trong câu: seaside, never, stand, night, hear, pebble, sing, wave
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 08: Talmage to Knox Little. Nguồn: Project Gutenberg #11693. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She stooped cautiously and tried to catch one in her hand, but sunshine on the pebbles was not more elusive.
Từ trong câu: elusive, try, catch, hand, sunshine, pebble
Mary Hartwell Catherwood, Rocky Fork. Nguồn: Project Gutenberg #76984. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pebble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pebble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pebble trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ pebble hoặc các dạng của từ, trích từ 122 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pebble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pebble gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 49 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pebble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pebble: Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.