Câu tiếng Anh có từ “pebble”
141 câu thật có từ pebble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pebble nghĩa là sỏi. pebble là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a small smooth rounded rock. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pebble
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
On the other side of the pebble, there is a image of a labrys.
Từ trong câu: pebble, side, image
«Kafkania pebble», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1043755 (bản sửa đổi 9054967). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was a crystalline sparkle about it, proclaiming it no common pebble.
Từ trong câu: pebble, sparkle, proclaim, common
Elizabeth Hyde Reid, Mayne Reid: A Memoir of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #35648. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Would that there were now only the sand and pebble stones!
Từ trong câu: pebble, now, sand, stone
George Bryan, Chelsea, in the Olden & Present Times. Nguồn: Project Gutenberg #45854. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Upon the hard surface of a pebble there are changes that take place whenever a cloud floats before the sun.
Từ trong câu: pebble, float, hard, surface, change, take, place, whenever
Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here there was great store of salt made of sand, which they gather in a vein of ground like pebble stones.
Từ trong câu: pebble, great, store, salt, make, sand, gather, vein
Knight of Elvas, A Narrative of the expedition of Hernando de Soto into Florida published at Evora in 1557. Nguồn: Project Gutenberg #34997. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pebble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pebble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pebble trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ pebble hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pebble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pebble gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pebble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pebble: Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.