E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pebble”

129 câu thật có từ pebble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pebble nghĩa là sỏi. pebble là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a small smooth rounded rock. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pebble

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • He had been getting stones, small pebbles at first and then larger ones, almost perfectly round and very smooth.

    Từ trong câu: pebble, smooth, get, stone, small, first, large, one

    Bob Bartlett, The last voyage of the Karluk. Nguồn: Project Gutenberg #74622. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pebble

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rounded pebble55 lần
quartz pebble25 lần
handful of pebble38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pebble

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pebble trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ pebble hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pebble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pebble gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pebble?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pebble: Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.