Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pebble”

141 câu thật có từ pebble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pebble nghĩa là sỏi. pebble là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a small smooth rounded rock. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pebble

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Were they only the pebbles of the beach with which we had been playing?

    Từ trong câu: pebble, beach, play

    Various, Scientific American Supplement No. 819, September 12, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #14990. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One of the sculptors had fixed his own task at twenty-five pebbles a-day.

    Từ trong câu: pebble, fix, task, twenty, five, day

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had been getting stones, small pebbles at first and then larger ones, almost perfectly round and very smooth.

    Từ trong câu: pebble, smooth, get, stone, small, first, large, one

    Bob Bartlett, The last voyage of the Karluk. Nguồn: Project Gutenberg #74622. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The pebble had struck him between the shoulders.

    Từ trong câu: pebble, strike, shoulder

    Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • As for Hyacinthe, he had gone off in pursuit of a flight of larks, with his hands crammed full of pebbles.

    Từ trong câu: pebble, lark, go, off, pursuit, flight, hand, full

    Émile Zola, The Soil (La terre): A Realistic Novel. Nguồn: Project Gutenberg #56687. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One little gray bird, with a white breast, Pearl was almost sure had been hit by a pebble, and fluttered away with a broken wing.

    Từ trong câu: pebble, hit, broken, wing, white, sure, little, gray

    Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then I got a big pebble from the river, and came and hammered till I had flattened a coil in the decorations, and the verdigris came off in powdery flakes.

    Từ trong câu: pebble, decoration, get, big, river, come, till, off

    H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pebble

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rounded pebble55 lần
quartz pebble25 lần
handful of pebble38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pebble

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pebble trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ pebble hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pebble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pebble gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pebble?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pebble: Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.