Câu tiếng Anh có từ “pebble”
140 câu thật có từ pebble hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pebble nghĩa là sỏi. pebble là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a small smooth rounded rock. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pebble
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
She has gathered from around her home agates and moss agates and pebbles of all colors.
Từ trong câu: pebble, moss, gather, around, home, color
Frances I. Sims Fulton, To and Through Nebraska. Nguồn: Project Gutenberg #44688. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Each accursed race has deposited its layer, each suffering has dropped its stone there, each heart has contributed its pebble.
Từ trong câu: pebble, race, deposit, layer, suffer, drop, stone, heart
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Demosthenes, on the beach, struggling with the pebbles in his mouth to perfect his articulation, has been the great example.
Từ trong câu: pebble, articulation, beach, struggle, mouth, perfect, great, example
David J., 1837-1910 [Editor] Brewer, The World's Best Orations, Vol. 1 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #14182. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Any one who has ever seen a pebble cast into an ants' nest can realise the proceedings of the next two minutes.
Từ trong câu: pebble, ant, realise, ever, see, cast, nest, proceed
Cecil Francis Romer, The Second Battalion Royal Dublin Fusiliers in the South African War With a Description of the Operations in the Aden Hinterland. Nguồn: Project Gutenberg #25618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pebble
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pebble
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pebble trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ pebble hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pebble xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pebble gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 51 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pebble?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pebble: Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.