Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “parking”

47 câu thật có từ parking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: parking nghĩa là bãi đậu xe. parking là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: space in which vehicles can be parked. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ parking

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Adding these cycling paths often comes at the cost of street parking for cars.

    Từ trong câu: parking, cycling, add, cycle, path, often, come, cost

    «Lentis/Vision Zero», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=439524 (bản sửa đổi 4013538). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I cross the parking lot to the street behind the Attorney General's office.

    Từ trong câu: parking, cross, park, lot, street, behind, attorney, office

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • In this area here is the parking area of the garage.

    Từ trong câu: parking, area, park, garage

    United States. Warren Commission, Warren Commission (13 of 26): Hearings Vol. XIII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #57111. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had a difficulty in some manner, perhaps it was in judging when to turn the wheel when parking.

    Từ trong câu: parking, difficulty, manner, perhaps, judge, turn, wheel, park

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You have now returned to the parking area and Information Center, but may continue your tour to additional sites.

    Từ trong câu: parking, tour, now, return, park, area, information, center

    David L. Hieb, Fort Laramie National Monument, Wyoming. Nguồn: Project Gutenberg #57924. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Were there cars in the parking area?

    Từ trong câu: parking, car, park, area

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Another person came up, and we also referred him to Poe, that told us the man had run over into the funeral home parking lot.

    Từ trong câu: parking, another, person, come, up, refer, tell, man

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • From this point, and from the parking spaces near the Indian village site, is a beautiful view up and down the Missouri.

    Từ trong câu: park, parking, site, point, space, near, village, beautiful

    Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Did I understand you to say he drove three blocks, was that all the way to the parking lot?

    Từ trong câu: lot, park, parking, block, understand, drive, way

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ parking

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parking trong kho câu?
Kho câu có 47 câu có từ parking hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ parking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parking gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parking?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parking: Quá khứ đơn (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.