Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “parking”

47 câu thật có từ parking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: parking nghĩa là bãi đậu xe. parking là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: space in which vehicles can be parked. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ parking

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • I thought you had parked at a parking lot near the Western Union office?

    Từ trong câu: parking, think, park, lot, near, western, union, office

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • An instant later it nosed into the parking lot behind us, hurtling fragments of tail assembly through several empty staff cars.

    Từ trong câu: parking, instant, late, nose, park, lot, behind, fragment

    Thomas Hoover, The Samurai Strategy. Nguồn: Project Gutenberg #34323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • These limitations not only affect customer satisfaction, they also harm parking operators by leading to increased complaints, and higher management and enforcement costs.

    Từ trong câu: parking, limitation, affect, customer, satisfaction, harm, park, operator

    «Transportation Systems Casebook/Parking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305130 (bản sửa đổi 3543625). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This was also in the parking area, there was a ramp come down from Main Street and goes out on Commerce Street, and then there is a parking area east of this.

    Từ trong câu: parking, park, area, ramp, come, down, main, street

    United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We were waiting at the moment, in the parking lot by the parade ground, sitting.

    Từ trong câu: parade, parking, wait, moment, park, lot, ground, sit

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is used in Singapore to regulate parking of share-bikes.

    Từ trong câu: bike, parking, use, regulate, park, share

    «Transportation Planning Casebook/Stationless Bikesharing in Sydney», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396504 (bản sửa đổi 4353804). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “We’d better import some of these ladies and set ’em to parking the United States,” I suggested.

    Từ trong câu: import, park, parking, better, lady, set, they, unite

    Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ parking

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parking trong kho câu?
Kho câu có 47 câu có từ parking hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ parking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parking gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parking?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parking: Quá khứ đơn (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.