Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “parking”

47 câu thật có từ parking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: parking nghĩa là bãi đậu xe. parking là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: space in which vehicles can be parked. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ parking

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Sixty-three clubs have reported making sanitary and parking water fronts as their especial work with splendid results.

    Từ trong câu: parking, sixty, club, report, make, sanitary, park, water

    United States. National Conservation Congress, Proceedings of the second National Conservation Congress at Saint Paul, September 5-8, 1910. Nguồn: Project Gutenberg #36031. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Cars begin to pour into town, parking near Main Street, which has been roped off for the races.

    Từ trong câu: parking, car, begin, pour, town, park, near, main

    Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You have now returned to the parking area and Information Center, but may continue your tour to additional sites.

    Từ trong câu: parking, tour, now, return, park, area, information, center

    David L. Hieb, Fort Laramie National Monument, Wyoming. Nguồn: Project Gutenberg #57924. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Gail Thackeray has told me that the people who work late here, are afraid of muggings in the parking lot.

    Từ trong câu: parking, tell, people, work, late, afraid, park, lot

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Other universities have offered free or reduced costs parking on campus and have subsidized student memberships to entice carsharing companies.

    Các trường đại học khác đã cung cấp bãi đậu xe miễn phí hoặc giảm chi phí trong khuôn viên trường và trợ cấp tư cách thành viên cho sinh viên để lôi kéo các công ty chia sẻ xe.

    Từ trong câu: parking, subsidize, university, offer, free, reduce, cost, park

    «Transportation Deployment Casebook/2014/US Carsharing Vehicles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305857 (bản sửa đổi 4613873). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Parking area behind Texaco station," and on which the witness has marked "old house."

    Từ trong câu: house, witness, has, which, area, park, on, parking

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ parking

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parking trong kho câu?
Kho câu có 47 câu có từ parking hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ parking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parking gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parking?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parking: Quá khứ đơn (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.