Câu tiếng Anh có từ “parking”
47 câu thật có từ parking hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: parking nghĩa là bãi đậu xe. parking là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: space in which vehicles can be parked. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ parking
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Cars begin to pour into town, parking near Main Street, which has been roped off for the races.
Từ trong câu: parking, car, begin, pour, town, park, near, main
Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her death resulted not from a fall, but from a blow on the head which fractured her skull, and the blow came from the limb of an overhanging tree on the parking.
Từ trong câu: parking, death, result, fall, blow, head, fracture, come
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Parking area behind Texaco station," and on which the witness has marked "old house."
Từ trong câu: house, witness, has, which, area, park, on, parking
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ parking
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parking trong kho câu?
- Kho câu có 47 câu có từ parking hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ parking xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parking gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parking?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parking: Quá khứ đơn (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.