Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “par”

123 câu thật có từ par hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: par nghĩa là ngang bằng. par là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (golf) the standard number of strokes set for each hole on a golf course, or for the entire course. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ par

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • It sounds more impressive to work your teamwork into a PAR (P - problem, A - action, R - results) statement.

    Từ trong câu: par, sound, impressive, work, teamwork, problem, action, result

    «Professional and Technical Writing/Career/Cover Letters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169099 (bản sửa đổi 4298774). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Natural rubber mostly comes from Pará rubber trees (Rubber tree) that grows in tropical parts of the earth.

    Từ trong câu: par, natural, rubber, mostly, come, tree, grow, tropical

    «Design for the Environment/Automobile Car Mats», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=80804 (bản sửa đổi 1817957). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The Partitive case (PAR) marks the content of a container or number (box of socks, water cup, clown quartet).

    Từ trong câu: par, case, mark, content, container, number, box, sock

    «Ithkuil/Roots and Stems», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=157692 (bản sửa đổi 2536139). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • To think of history becoming a thing of "companies"--on a par with life insurance, railroads, gas-works, and cotton factories!

    Từ trong câu: par, think, history, become, thing, company, life, insurance

    Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 5, May, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #13632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • These values are on par with the average values documented for patients attending the Manchester Adult CF Centre at the time.

    Từ trong câu: par, value, average, document, patient, attend, adult, center

    «Exercise as it relates to Disease/Home-based exercise programs in Cystic Fibrosis: are they sustainable?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=401444 (bản sửa đổi 3468924). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When the price reaches thirty per cent. above par, I will sell, and thus make fifty thousand dollars.

    Khi giá đạt đến ba mươi phần trăm. trên mệnh giá, tôi sẽ bán và kiếm được năm mươi nghìn đô la.

    Từ trong câu: cent, par, price, reach, thirty, per, above, sell

    T. S. Arthur, Riches have wings; or, A tale for the rich and poor. Nguồn: Project Gutenberg #69538. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng par

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
par excellence741 lần
par exemple148 lần
ambroise par142 lần
par les242 lần
par une82 lần
par le397 lần
par magna44 lần
que par95 lần
quorum par38 lần
par dieu64 lần
par dessus35 lần
par amours39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ par

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ par trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ par hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ par xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ par gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ par?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ par: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.