Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “par”

122 câu thật có từ par hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: par nghĩa là ngang bằng. par là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (golf) the standard number of strokes set for each hole on a golf course, or for the entire course. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ par

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The ‘par’ is the number of strokes that a scratch player would need to complete the hole.

    Từ trong câu: par, number, stroke, scratch, player, need, complete, hole

    «Disc Golf», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=143874 (bản sửa đổi 4410970). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I had been duly warned that the table-manners would be on a par with those of Colombia and Ecuador.

    Từ trong câu: par, warn, table, manner

    Harry Alverson Franck, Vagabonding down the Andes Being the Narrative of a Journey, Chiefly Afoot, from Panama to Buenos Aires. Nguồn: Project Gutenberg #56673. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Among other signal advantages which would result from such an establishment would be that of raising the gold to its par value in that territory.

    Từ trong câu: par, among, signal, advantage, result, establishment, raise, gold

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 4, part 3: James Knox Polk. Nguồn: Project Gutenberg #12463. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “A motion picture publicity man would use his own funeral to get a free par.

    Từ trong câu: publicity, funeral, par, motion, picture, man, use, get

    Edgar Wallace, The Fellowship of the Frog. Nguồn: Project Gutenberg #69789. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A brief review will be sufficient to substantiate the statement that a campaign par excellence would have been necessary to beat him.

    Từ trong câu: substantiate, brief, review, sufficient, statement, campaign, par, excellence

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Harold Learmonth Hobler/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=470667 (bản sửa đổi 4665570). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ par

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ par trong kho câu?
Kho câu có 122 câu có từ par hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ par xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ par gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ par?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ par: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.