Câu tiếng Anh có từ “par”
123 câu thật có từ par hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: par nghĩa là ngang bằng. par là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (golf) the standard number of strokes set for each hole on a golf course, or for the entire course. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ par
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
My noblest faculties have had ample exercise while my word has remained at par.'
Từ trong câu: par, noble, faculty, ample, exercise, word, remain
Irving Bacheller, 'Charge It': Keeping Up With Harry. Nguồn: Project Gutenberg #29568. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
T. Clark also ran below par and might just as well not have been started.
Từ trong câu: par, not, run, below, well, start
John Lawrence O'Connor, History of the Kentucky Derby, 1875-1921. Nguồn: Project Gutenberg #32554. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"By our labour we have raised their indolence to a par with our energy.
Từ trong câu: indolence, labor, raise, par, energy
Anthony Trollope, North America: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #1865. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The crocodile tears which have been shed over ruined creditors, are on a par with the baseless denunciations which have been heaped upon the State.
Từ trong câu: crocodile, tear, shed, ruin, par, denunciation, heap, state
Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 2, August, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #29767. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng par
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| par excellence | 741 lần |
| par exemple | 148 lần |
| ambroise par | 142 lần |
| par les | 242 lần |
| par une | 82 lần |
| par le | 397 lần |
| par magna | 44 lần |
| que par | 95 lần |
| quorum par | 38 lần |
| par dieu | 64 lần |
| par dessus | 35 lần |
| par amours | 39 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ par
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ par trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ par hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ par xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ par gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ par?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ par: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.