Câu tiếng Anh có từ “par”
118 câu thật có từ par hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: par nghĩa là ngang bằng. par là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (golf) the standard number of strokes set for each hole on a golf course, or for the entire course. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ par
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"Par le Cordieu!" cried the Count, "his face will turn yellow when he sees that!"
Từ trong câu: par, cry, count, face, turn, yellow, see
Marjorie Bowen, Prince and Heretic. Nguồn: Project Gutenberg #52510. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A. Yes, and will sell above par after the first six months.
Từ trong câu: par, yes, sell, above, first, six, month
Henry Voorce Brandenburg & Co., Profitable Stock Exchange Investments. Nguồn: Project Gutenberg #44052. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is claimed that treated posts will last twenty years, and that puts them on a par with the cedars.
Từ trong câu: par, claim, treat, post, last, twenty, year, put
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the price reaches thirty per cent. above par, I will sell, and thus make fifty thousand dollars.
Khi giá đạt đến ba mươi phần trăm. trên mệnh giá, tôi sẽ bán và kiếm được năm mươi nghìn đô la.
Từ trong câu: cent, par, price, reach, thirty, per, above, sell
T. S. Arthur, Riches have wings; or, A tale for the rich and poor. Nguồn: Project Gutenberg #69538. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A brief review will be sufficient to substantiate the statement that a campaign par excellence would have been necessary to beat him.
Từ trong câu: substantiate, brief, review, sufficient, statement, campaign, par, excellence
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Harold Learmonth Hobler/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=470667 (bản sửa đổi 4665570). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng par
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| par excellence | 741 lần |
| par exemple | 148 lần |
| ambroise par | 142 lần |
| par les | 242 lần |
| par une | 82 lần |
| par le | 397 lần |
| par magna | 44 lần |
| que par | 95 lần |
| quorum par | 38 lần |
| par dieu | 64 lần |
| par dessus | 35 lần |
| par amours | 39 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ par
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ par trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ par hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ par xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ par gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ par?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ par: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.