E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “par”

116 câu thật có từ par hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: par nghĩa là ngang bằng. par là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (golf) the standard number of strokes set for each hole on a golf course, or for the entire course. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ par

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

Từ hay đi cùng par

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
par excellence741 lần
par exemple148 lần
ambroise par142 lần
par les242 lần
par une82 lần
par le397 lần
par magna44 lần
que par95 lần
quorum par38 lần
par dieu64 lần
par dessus35 lần
par amours39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ par

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ par trong kho câu?
Kho câu có 116 câu có từ par hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ par xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ par gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ par?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ par: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.