E
EngveraDictionary & Reader

quorum

danh từ (n)

C1
/ˈkwɔɹəm//ˈkwɔɹəm/
Biến thể:
quorums/ˈkwɔɹəmz/
(Số nhiều danh từ)

Quorum có nghĩa là số đại biểu tối thiểu phải có mặt để cuộc họp có giá trị biểu quyết.

Định nghĩa Anh – Anh: A gathering of the minimal number of members of an organization to conduct business.

Lộ trình mục tiêu

C1
Luyện phản xạ→

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.quorumdanh từ (n)

    A gathering of the minimal number of members of an organization to conduct business.

    Số đại biểu tối thiểu phải có mặt để cuộc họp có giá trị biểu quyết.

    • •

      It is usually the responsibility of the chairperson to make sure there is a quorum present.

      Thông thường, trách nhiệm của chủ tịch là đảm bảo có đủ số đại biểu có mặt.

Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): quorum

Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: quorum

Xem thống kê kết hợp từ →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "quorum". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: quorum

Kho câu "quorum" →
It is usually the responsibility of the chairperson to make sure there is a quorum present.

Thông thường, trách nhiệm của chủ tịch là đảm bảo có đủ số đại biểu có mặt.

Wikipedia contributors: Quorum
She is the last survivor of the quorum, and is now fast fading into dotage.
Various: Chambers's Edinburgh Journal, No. 459 Volume 18, New Series, October 16, 1852, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A quorum was fixed and rules made for removal from the council.
Reilly, S. A.: Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
If the number approving fell below the quorum the subject would be shown as not yet ripe for action and be shelved.
Horne, Charles F. (Charles Francis), 1870-1942 [Editor]: The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A quorum then as now was forty, but when the House was in Committee the presence of eight members sufficed.
Various: The Cornhill Magazine (vol. XLII, no. 251 new series, May 1917), Tiếng Anh (Anh - Anh)
This Sub-Committee to meet at least once a fortnight, and three to be a quorum.
Martin, Frances: Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind, Tiếng Anh (Anh - Anh)
You may state it is an axiom that the synagogue will have to go a-begging for a quorum wherever church-going is unpopular.
Various: The Menorah Journal, Volume 1, 1915, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Ita ergo te in hac re exhibere festina, ut te quasi servientium amatorem, quorum usibus emuntur, ostendas, et nobis ipsi te de tuâ valeant sollicitudine commendare.
Fletcher, John: Studies on Slavery, in Easy Lessons, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: quorum

Từ vựng bậcC1→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “quorum” (Bậc C1):Danh mục từ bậc C1 →

“It is usually the responsibility of the chairperson to make sure there is a quorum present.”

Thông thường, trách nhiệm của chủ tịch là đảm bảo có đủ số đại biểu có mặt.

Nguồn: Wikipedia contributors: Quorum

“It is usually the responsibility of the chairperson to make sure there is a quorum present.”

Thông thường, trách nhiệm của chủ tịch là đảm bảo có đủ số đại biểu có mặt.

Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “quorum”

Chuẩn bậcC1

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “quorum” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Hình thái & Họ từ01

Gốc từ & Biến thể của “quorum”

Mục từ cốt lõi: quorum: danh từ (n).

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “quorum”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “quorum”:

“She is the last survivor of the quorum, and is now fast fading into dotage.”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “quorum”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Luyện phản xạ ngay →
Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkwɔɹəm/.

quorum (danh từ): số đại biểu tối thiểu phải có mặt để cuộc họp có giá trị biểu quyết

Định nghĩa tiếng Anh: A gathering of the minimal number of members of an organization to conduct business.

Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNhóm từ loại: danh từ (n)

quorum (danh từ (n))

Mốc 3 · Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

quorum: số đại biểu tối thiểu phải có mặt để cuộc họp có giá trị biểu quyết

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "quorum" trong câu.

Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

quorum (danh từ)

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "quorum" trong câu.

Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

quorum (danh từ)

Mở rộng biên độ diễn đạt với "quorum".

Mốc 6 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

“She is the last survivor of the _____, and is now fast fading into dotage.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: quorum

She is the last survivor of the quorum, and is now fast fading into dotage.

Nguồn: Various: Chambers's Edinburgh Journal, No. 459 Volume 18, New Series, October 16, 1852

Mốc 7 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

“A _____ was fixed and rules made for removal from the council.”

Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.

Xem từ và câu gốc

Từ trong câu nguồn: quorum

A quorum was fixed and rules made for removal from the council.

Nguồn: Reilly, S. A.: Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “quorum”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: quorum

Hỏi đáp trọng tâm

quorum nghĩa là gì (meaning & definition)?

quorum nghĩa là số đại biểu tối thiểu phải có mặt để cuộc họp có giá trị biểu quyết. quorum là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a gathering of the minimal number of members of an organization to conduct business.

Từ quorum trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkwɔɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkwɔɹəm/.

Từ quorum là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "quorum" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: quorums.

Các nét nghĩa của từ quorum theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [C1]: số đại biểu tối thiểu phải có mặt để cuộc họp có giá trị biểu quyết (Ví dụ: “It is usually the responsibility of the chairperson to make sure there is a quorum present.”)

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ quorum:

IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkwɔɹəm/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: quorums.

quorum được dùng trong câu như thế nào?

She is the last survivor of the quorum, and is now fast fading into dotage. (Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 459 Volume 18, New Series, October 16, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #24128.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/quorum, mã đối chiếu EV-A89BAB8F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Các dạng được giữ theo danh sách nguồn; chưa gắn từ loại hoặc nghĩa cho từng dạng.

Dạng chữ trong danh sách nguồn (1)

quorums