quotient
danh từ (n)
- Biến thể:
- quotients
- (Số nhiều danh từ)
Quotient có nghĩa là thương số (kết quả phép chia toán học); chỉ số đánh giá (như IQ, EQ).
Định nghĩa Anh – Anh: The ratio of two quantities to be divided.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.quotientdanh từ (n)
The ratio of two quantities to be divided.
Thương số (kết quả phép chia toán học); chỉ số đánh giá (như IQ, EQ).
- •
Carbon and nitrogen balances, and respiratory quotient are to be determined in animals fed the bacteria as their sole food source.
- •
- 2.quotientdanh từ (n)
The number obtained by division.
Từ nguyên học (Etymology): quotient
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: quotient
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "quotient". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Câu dẫn chứng văn học: quotient
Kho câu "quotient" →Carbon and nitrogen balances, and respiratory quotient are to be determined in animals fed the bacteria as their sole food source.Each party would have received as many seats as its total contained this quotient.A fixed multiple of the standard deviation or a fixed quotient would exclude different percentages of the population at each age when the skewness varied.Đọc mở rộng theo CEFR: quotient
Từ vựng bậcC1→“Carbon and nitrogen balances, and respiratory quotient are to be determined in animals fed the bacteria as their sole food source.”
Nguồn: United States. National Aeronautics and Space Administration: Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964
“Each party would have received as many seats as its total contained this quotient.”
Nguồn: Humphreys, John H.: Proportional Representation: A Study in Methods of Election
Cấu trúc & Vận dụng: “quotient”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “quotient” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “quotient”
Mục từ cốt lõi: quotient: danh từ (n).
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “quotient”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “quotient”:
“Carbon and nitrogen balances, and respiratory quotient are to be determined in animals fed the bacteria as their sole food source.”
Gợi ý luyện tập với “quotient”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
quotient (danh từ): thương số (kết quả phép chia toán học); chỉ số đánh giá (như IQ, EQ)
Định nghĩa tiếng Anh: The ratio of two quantities to be divided.
quotient (danh từ (n))
quotient: thương số (kết quả phép chia toán học); chỉ số đánh giá (như IQ, EQ)
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "quotient" trong câu.
quotient (danh từ)
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "quotient" trong câu.
quotient (danh từ)
Nét nghĩa mở rộng: the number obtained by division
“Carbon and nitrogen balances, and respiratory _____ are to be determined in animals fed the bacteria as their sole food source.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: quotient
Carbon and nitrogen balances, and respiratory quotient are to be determined in animals fed the bacteria as their sole food source.
Nguồn: United States. National Aeronautics and Space Administration: Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964
“Each party would have received as many seats as its total contained this _____.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: quotient
Each party would have received as many seats as its total contained this quotient.
Nguồn: Humphreys, John H.: Proportional Representation: A Study in Methods of Election
Ứng dụng & Mở rộng: “quotient”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “quotient” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “quotient”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “quotient” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C1 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C1 với “quotient” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: quotient
Hỏi đáp trọng tâmquotient nghĩa là gì (meaning & definition)?
quotient nghĩa là thương số (kết quả phép chia toán học); chỉ số đánh giá (như IQ, EQ). quotient là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the ratio of two quantities to be divided.
Từ quotient trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 2 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkwoʊʃ/). IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkwoʊʃənt/.
Từ quotient là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "quotient" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: quotients.
Các nét nghĩa của từ quotient theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C1]: thương số (kết quả phép chia toán học); chỉ số đánh giá (như IQ, EQ) (Ví dụ: “Carbon and nitrogen balances, and respiratory quotient are to be determined in animals fed the bacteria as their sole food source.”) - Nét nghĩa 2 [C1]: the number obtained by division
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ quotient:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkwoʊʃənt/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: quotients.
quotient được dùng trong câu như thế nào?
Carbon and nitrogen balances, and respiratory quotient are to be determined in animals fed the bacteria as their sole food source. (United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)